Anh - Việt

Bản dịch của từ Bĩu trong tiếng Trung

bĩu

Động từ

bĩu (Động từ)

Nghĩa 01 · trề môi dưới ra tỏ ý chê bai, khinh bỉ hay hờn dỗi

撅嘴

trề môi dưới ra tỏ ý chê bai, khinh bỉ hay hờn dỗi

Ví dụ
她不喜欢这件事,开始撅嘴。【】Cô ấy bắt đầu bĩu môi khi không thích nó.
他不生气吗?为什么撇嘴?【】Anh ấy không giận sao? Sao lại bĩu môi?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh