Anh - Việt

Bản dịch của từ Bịu trong tiếng Trung

bịu

Danh từ

bịu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Gói to và nặng, thường được vác hoặc đeo trên vai.

放在肩上或背上的大而重的包裹。

Gói to và nặng, thường được vác hoặc đeo trên vai.

Ví dụ
他把一个沉重的包袱扛在肩上走回家。【】Ông ấy vác một cái bịu nặng lên vai rồi đi về nhà.
挑夫扛着一个沉重的大包穿过稻田。【】Người phu khuân cái bịu nặng qua cánh đồng lúa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bịu (Noun)

bịu + Danh từĐộng từ + bịu
Kết hợp từ của bịu
Collocation
Ví dụ

一大包衣服

một bịu quần áo

老奶奶扛着一大包衣服去溪边洗。

Bà cụ vác một bịu quần áo ra suối giặt.

一捆柴火

bịu củi

老人挑着一捆柴火下山。

Ông lão gánh một bịu củi xuống núi.

Video ngữ cảnh