Anh - Việt

Bản dịch của từ Blốc trong tiếng Trung

blốc

Danh từ

blốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập giấy gồm nhiều tờ đóng thành khối, dùng để ghi chú hoặc viết nhanh.

一摞可以撕下的便签纸,用于记事。

Tập giấy gồm nhiều tờ đóng thành khối, dùng để ghi chú hoặc viết nhanh.

Ví dụ
我把电话号码写在便签本上。【】Tôi viết số điện thoại vào blốc ghi chú.
她总是随身带一个本子,记下待办事项。【】Cô ấy luôn mang theo một blốc để ghi việc cần làm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tập lịch gồm nhiều tờ, mỗi tờ ứng với một ngày, xé đi khi qua ngày.

每天撕下一页的日历本。

Tập lịch gồm nhiều tờ, mỗi tờ ứng với một ngày, xé đi khi qua ngày.

Ví dụ
桌上有一个日历本,可以查看假期。【】Trên bàn có một blốc lịch để tra ngày nghỉ.
每天早上,我奶奶都会从日历本上撕下一页。【】Mỗi sáng, bà tôi xé một tờ trong blốc lịch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của blốc (Noun)

blốc + Danh từblốc + Động từĐộng từ + blốc
Kết hợp từ của blốc
Collocation
Ví dụ

纸质便签本

blốc giấy

我买了一本纸质便签本来在课上做笔记。

Tôi mua một blốc giấy để ghi chép trong lớp.

便签本

blốc ghi chú

她把便签本放在手机旁边。

Cô ấy để blốc ghi chú cạnh điện thoại.

日历本

blốc lịch

桌上有一本旧的日历本。

Trên bàn làm việc có một blốc lịch cũ.

Video ngữ cảnh