Anh - Việt
bộ ba
Danh từ
bộ ba (Danh từ)
Nghĩa 01 · nhóm ba cây trong bài tam cúc: tướng, sĩ, tượng hoặc xe, pháo, mã
三件棋子
nhóm ba cây trong bài tam cúc: tướng, sĩ, tượng hoặc xe, pháo, mã
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bộ ba
三件棋子
nhóm ba cây trong bài tam cúc: tướng, sĩ, tượng hoặc xe, pháo, mã
Từ tiếng Việt gần nghĩa