Anh - Việt
bổ bán
Động từ
bổ bán (Động từ)
Nghĩa 01 · Chia đều một khoản chi phí hay nghĩa vụ cho các thành viên, buộc mỗi người phải đóng góp phần của mình cho đủ số đã định.
按定额把费用分摊给各人,要求每人按份额交纳。
Chia đều một khoản chi phí hay nghĩa vụ cho các thành viên, buộc mỗi người phải đóng góp phần của mình cho đủ số đã định.
Ví dụ
大家商量后把房租平均分摊给每个人。【】Cả nhóm bàn bạc rồi bổ bán tiền thuê nhà cho từng người.
组织者向每位成员摊派旅行费用。【】Ban tổ chức bổ bán chi phí chuyến đi để mọi người cùng đóng góp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ bán (Verb)
bổ bán + Danh từbổ bán + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分摊费用 bổ bán chi phí | 我们五个人分摊了周末租车旅行的费用。 Năm người chúng tôi bổ bán chi phí thuê xe cho chuyến đi cuối tuần. |
平摊账单 bổ bán hóa đơn | 晚餐后,大家决定平摊账单,这样比较公平。 Sau bữa tối, cả nhóm quyết định bổ bán hóa đơn cho công bằng. |
分摊房租 bổ bán tiền thuê nhà | 两个室友每个月平摊房租。 Hai người bạn cùng phòng bổ bán tiền thuê nhà mỗi tháng. |
凑钱买礼物 bổ bán tiền mua quà | 大家凑钱给老板买了一份礼物,庆祝他退休。 Mọi người bổ bán tiền mua quà cho sếp khi ông ấy nghỉ hưu. |