Anh - Việt
bỏ bễ
Động từ
bỏ bễ (Động từ)
Nghĩa 01 · Không để tâm đến công việc chung, để nó bị bỏ dở hoặc làm qua loa.
对共同的事务不上心,任其被搁置或敷衍了事。
Không để tâm đến công việc chung, để nó bị bỏ dở hoặc làm qua loa.
Ví dụ
不要忽视小组的共同工作。【】Đừng bỏ bễ việc chung của cả nhóm.
她整个星期都丢下了打扫的工作。【】Cô ấy bỏ bễ việc dọn dẹp nhà cửa suốt cả tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ bễ (Verb)
bỏ bễ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疏忽工作 bỏ bễ công việc | 整整一个月,他都疏忽了工作,所以老板非常不满。 Suốt cả tháng nay, anh ấy bỏ bễ công việc nên sếp rất không hài lòng. |
荒废学业 bỏ bễ học hành | 因为玩游戏太多,他荒废了学业。 Vì chơi game quá nhiều, cậu ấy bỏ bễ học hành. |
忽视家庭 bỏ bễ gia đình | 因为忙于生意,他忽视了家庭。 Vì mải làm ăn, ông ấy bỏ bễ gia đình. |
忽视健康 bỏ bễ sức khỏe | 他因为过度工作而忽视了健康。 Anh ấy bỏ bễ sức khỏe vì làm việc quá sức. |
玩忽职守 bỏ bễ nhiệm vụ | 员工不应玩忽分配给他们的职责。 Nhân viên không nên bỏ bễ nhiệm vụ được giao. |