Anh - Việt
bõ bèn
Động từ
bõ bèn (Động từ)
Nghĩa 01 · Có kết quả tương xứng với công sức đã bỏ ra, không uổng công.
付出的辛苦有了回报,没有白费。
Có kết quả tương xứng với công sức đã bỏ ra, không uổng công.
Ví dụ
多年勤奋学习终于没有白费。【】Học hành chăm chỉ bấy lâu nay cuối cùng cũng bõ bèn.
考上了,这几个月的复习总算没白费。【】Thi đỗ rồi, mấy tháng ôn luyện thế là bõ bèn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bõ bèn (Verb)
Danh từ + bõ bènTrạng từ + bõ bènbõ bèn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
值得的投资 khoản đầu tư bõ bèn | 买这台相机是一项值得的投资。 Mua chiếc máy ảnh này là một khoản đầu tư bõ bèn. |
过得值的时间 thời gian bõ bèn | 睡前读几页书,这段时间过得很值。 Đọc vài trang sách trước khi ngủ là thời gian bõ bèn. |
值得的一趟旅行 chuyến đi bõ bèn | 路途虽远,这趟旅行很值得。 Dù đường xa, chuyến đi này vẫn bõ bèn. |