bồ bịch
Danh từĐộng từ
bồ bịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, như bồ, bịch, dùng để đựng đồ.
用竹子或藤条编织的容器,如篮子、袋子等。
Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, như bồ, bịch, dùng để đựng đồ.
Ví dụ
妈妈把蔬菜放进新买的竹编篮子里。【】Mẹ đựng rau vào cái bồ bịch mới mua.
屋角放着许多竹编器具。【】Trong góc nhà có nhiều bồ bịch đan bằng tre.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người có quan hệ yêu đương với mình, thường không chính thức hoặc giấu giếm.
与人有恋爱关系,多为不正当或不公开的关系。
Người có quan hệ yêu đương với mình, thường không chính thức hoặc giấu giếm.
Ví dụ
她说已经和以前的情人分手了。【】Cô ấy nói đã chia tay bồ bịch cũ.
他瞒着妻子在外面有情人。【】Anh ấy giấu vợ chuyện có bồ bịch ở bên ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ bịch (Noun)
bồ bịch + Tính từĐộng từ + bồ bịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新对象 bồ bịch mới | 才一个月,他就有了新对象。 Anh ấy đã có bồ bịch mới chỉ sau một tháng. |
前任情人 bồ bịch cũ | 她还在见她的前任情人。 Cô ấy vẫn gặp bồ bịch cũ của mình. |
bồ bịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Có quan hệ yêu đương không chính thức với người khác, thường là giấu giếm.
与人暗中保持恋爱关系。
Có quan hệ yêu đương không chính thức với người khác, thường là giấu giếm.
Ví dụ
两人从去年起就暗中交往。【】Hai người bồ bịch với nhau từ năm ngoái.
他和公司里的同事暗中有染。【】Anh ta bồ bịch với một đồng nghiệp trong công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ bịch (Verb)
bồ bịch + Danh từbồ bịch + Trạng từbồ bịch + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和同事搞暧昧 bồ bịch với đồng nghiệp | 他和公司的同事有暧昧关系。 Anh ấy bồ bịch với đồng nghiệp trong công ty. |
背着妻子搞外遇 bồ bịch sau lưng vợ | 他背着妻子偷情好几年了。 Ông ta bồ bịch sau lưng vợ suốt mấy năm. |