Anh - Việt
bô-bin
Danh từ
bô-bin (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây dẫn có bọc chất cách điện, quấn thành hình ống,dùng trong các khí cụ điện
绝缘导线
dây dẫn có bọc chất cách điện, quấn thành hình ống,dùng trong các khí cụ điện
Ví dụ
技师检查旧收音机里的线圈。【】Thợ điện kiểm tra bô-bin trong chiếc radio cũ.
兰的风扇里的绕组没有松动。【】Bô-bin trong quạt của Lan không bị lỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa