Anh - Việt
bo bíu
Động từ
bo bíu (Động từ)
Nghĩa 01 · Bám chặt vào người khác để nhờ vả, nương tựa.
紧紧依附别人,指望对方帮助或照顾。
Bám chặt vào người khác để nhờ vả, nương tựa.
Ví dụ
孩子一直紧紧抓着妈妈不肯松手。【】Đứa bé cứ bo bíu mẹ không chịu buông.
体弱的老人总是依赖孙辈来照顾自己。【】Ông cụ già yếu cứ bo bíu con cháu để được chăm sóc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bo bíu (Verb)
bo bíu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紧紧依附妈妈 bo bíu mẹ | 孩子整天紧紧抓着妈妈不放。 Đứa trẻ cứ bo bíu mẹ suốt ngày. |
依赖子女 bo bíu con cái | 年老时,很多人不想依赖子女。 Về già, nhiều người không muốn bo bíu con cái. |
依附他人生活 sống bo bíu người khác | 他不想依靠别人生活。 Anh ấy không muốn sống bo bíu người khác. |
依靠家人 bo bíu gia đình | 失业后,他不得不依靠家人。 Sau khi thất nghiệp, anh ấy phải bo bíu gia đình. |
抱住希望不放 bo bíu hy vọng | 她仍然抱着儿子会回来的希望。 Bà vẫn bo bíu hy vọng con trai sẽ trở về. |