Anh - Việt

Bản dịch của từ Bo bo trong tiếng Trung

bo bo

Danh từTính từ

bo bo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cây có hạt thường dùng để nấu cháo, nấu chè hoặc làm thuốc.

一种可煮粥、煮甜汤或入药的谷物。

Loại cây có hạt thường dùng để nấu cháo, nấu chè hoặc làm thuốc.

Ví dụ
妈妈煮了薏米粥给全家当早餐。【】Mẹ nấu cháo bo bo cho cả nhà ăn sáng.
薏米甜汤味道清淡,很容易吃。【】Chè bo bo có vị ngọt nhẹ và dễ ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loài giáp xác rất nhỏ sống trong nước ngọt, thường dùng làm thức ăn cho cá cảnh.

生活在淡水中的微小甲壳动物,常用作观赏鱼饲料。

Loài giáp xác rất nhỏ sống trong nước ngọt, thường dùng làm thức ăn cho cá cảnh.

Ví dụ
他每天早上喂小鱼吃水蚤。【】Anh ấy cho cá con ăn bo bo mỗi sáng.
裸腹溞是许多观赏鱼的好食物。【】Bo bo là thức ăn tốt cho nhiều loại cá cảnh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bo bo (Noun)

Danh từ + bo bobo bo + Giới từbo bo + Tính từĐộng từ + bo bo
Kết hợp từ của bo bo
Collocation
Ví dụ

薏苡仁

hạt bo bo

我用薏苡仁煮粥。

Tôi nấu cháo bằng hạt bo bo.

薏苡粥

cháo bo bo

她早餐常吃薏苡粥。

Bà thường ăn cháo bo bo vào bữa sáng.

薏苡甜汤

chè bo bo

这家店有加椰奶的薏苡甜汤。

Quán này có chè bo bo với nước cốt dừa.

bo bo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Keo kiệt, không muốn cho hoặc chia tiền bạc, đồ đạc với người khác.

形容人吝啬,不愿与别人分享钱财或物品。

Keo kiệt, không muốn cho hoặc chia tiền bạc, đồ đạc với người khác.

Ví dụ
他很吝啬,很少请朋友吃饭。【】Anh ấy bo bo nên hiếm khi mời bạn bè ăn uống.
她很小气,连买礼物的钱也不想出。【】Cô ấy bo bo, đến tiền mua quà cũng không muốn góp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bo bo (Adjective)

Danh từ + bo boTính từ + bo bobo bo + Số lượng
Kết hợp từ của bo bo
Collocation
Ví dụ

吝啬的性格

tính bo bo

他的吝啬让大家很不舒服。

Tính bo bo của ông ấy khiến mọi người khó chịu.

吝啬的人

người bo bo

别为了几千越南盾就做个吝啬的人。

Đừng làm người bo bo chỉ vì vài nghìn đồng.

Video ngữ cảnh