Anh - Việt
bô bô
Tính từ
bô bô (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói to và không giữ ý tứ, hay buột miệng nói những điều không nên nói.
说话大声,不加顾忌,常说不该说的话。
Nói to và không giữ ý tứ, hay buột miệng nói những điều không nên nói.
Ví dụ
他在课堂上大声嚷嚷,说了不该说的话。【】Anh ấy nói bô bô giữa lớp, làm cả lớp ai cũng ngại.
在客人面前别这么口无遮拦,人家会不高兴的。【】Đừng nói bô bô trước mặt khách như vậy, người ta buồn đấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bô bô (Adjective)
Danh từ + bô bôĐộng từ + bô bô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
洪亮的嗓门 giọng bô bô | 她洪亮的嗓门吓了全班一跳。 Giọng bô bô của bà làm cả lớp giật mình. |
大嘴巴的人 người bô bô | 他是个大嘴巴,什么都说。 Anh ta là người bô bô, nói gì cũng không giữ ý. |