Anh - Việt
bồ bồ
Danh từ
bồ bồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài cây thân thảo mọc hoang ở Việt Nam, lá có mùi thơm và thường được dùng làm thuốc hoặc nấu canh.
一种生长在越南的草本植物,叶子有香味,常用来入药或煮汤。
Tên một loài cây thân thảo mọc hoang ở Việt Nam, lá có mùi thơm và thường được dùng làm thuốc hoặc nấu canh.
Ví dụ
我爷爷摘了一些草药叶子泡水喝。【】Ông tôi hái lá bồ bồ để pha nước uống.
阿兰在屋后种了一些草药,用来做药。【】Chị Lan trồng bồ bồ sau nhà để làm thuốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ bồ (Noun)
Danh từ + bồ bồbồ bồ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
艾纳香汤 canh bồ bồ | 妈妈晚上给全家煮了艾纳香汤。 Mẹ nấu canh bồ bồ cho cả nhà vào buổi tối. |
艾纳香叶 lá bồ bồ | 艾纳香的叶子有独特的香气。 Lá bồ bồ có mùi thơm dễ nhận biết. |
艾纳香植株 cây bồ bồ | 艾纳香常野生在田埂边。 Cây bồ bồ thường mọc hoang ven bờ ruộng. |