Anh - Việt

Bản dịch của từ Bơ bơ trong tiếng Trung

bơ bơ

Tính từ

bơ bơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thờ ơ, không để ý đến những gì đang diễn ra xung quanh.

对周围的事情不在意、不关心。

Thờ ơ, không để ý đến những gì đang diễn ra xung quanh.

Ví dụ
大家都在忙着打扫房子,他却漠不关心地坐着。【】Anh ấy ngồi bơ bơ trong khi mọi người đang bận dọn nhà.
大家都很担心,她却满不在乎,像没事一样。【】Mọi người lo lắng mà cô ấy vẫn bơ bơ như không có chuyện gì.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đi lại hoặc làm việc một cách thong thả, không có mục đích rõ ràng.

不慌不忙、没有明确目的地走动或做事。

Đi lại hoặc làm việc một cách thong thả, không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ
每天下午他都在街区里悠闲地溜达。【】Chiều nào ông cũng đi bơ bơ quanh xóm.
两个孩子在村里的小路上悠闲地骑车。【】Hai đứa trẻ đạp xe bơ bơ trên con đường làng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bơ bơ (Adjective)

bơ bơ + Danh từbơ bơ + Động từ
Kết hợp từ của bơ bơ
Collocation
Ví dụ

漫不经心的态度

thái độ bơ bơ

他以漫不经心的态度回答。

Anh ấy trả lời với thái độ bơ bơ.

漠不关心的表情

vẻ mặt bơ bơ

她带着漠不关心的表情看着我。

Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt bơ bơ.

Video ngữ cảnh