Anh - Việt
bó bột
Động từ
bó bột (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố định bộ phận bị gãy hoặc chấn thương bằng bột thạch cao để chữa trị.
用石膏固定骨折或受伤的部位以治疗。
Cố định bộ phận bị gãy hoặc chấn thương bằng bột thạch cao để chữa trị.
Ví dụ
拍完X光后,医生给我的腿打了石膏。【】Bác sĩ bó bột chân tôi sau khi chụp X-quang.
我弟弟的手臂打了六周石膏。【】Em trai tôi phải bó bột tay trong sáu tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bó bột (Verb)
bó bột + Danh từbó bột + Giới từĐộng từ + bó bột
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给手臂打石膏 bó bột cánh tay | 医生给他的手臂打了石膏。 Bác sĩ bó bột cánh tay của anh ấy. |
给腿打石膏 bó bột chân | 她摔倒后不得不给腿打石膏。 Cô ấy phải bó bột chân sau khi bị ngã. |