Anh - Việt
bờ bụi
Danh từ
bờ bụi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu đất hoang vắng ven đường hoặc ven sông, cây cỏ rậm rạp, thường là nơi người ta lang thang.
路边或河边荒凉、草木丛生的地方。
Khu đất hoang vắng ven đường hoặc ven sông, cây cỏ rậm rạp, thường là nơi người ta lang thang.
Ví dụ
火灾后他在荒野中流浪了一周。【】Nó lang thang bờ bụi suốt cả tuần sau khi nhà bị cháy.
狗跑进路边的灌木丛里,不见了。【】Con chó chạy vào bờ bụi bên đường rồi biến mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ bụi (Noun)
bờ bụi + Danh từbờ bụi + Tính từĐộng từ + bờ bụi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
路边的灌木丛 bờ bụi ven đường | 路边的灌木丛里有一个塑料袋。 Có một chiếc túi nilon nằm trong bờ bụi ven đường. |