Anh - Việt
bó cẩn
Động từ
bó cẩn (Động từ)
Nghĩa 01 · đề phòng cẩn thận
小心
đề phòng cẩn thận
Ví dụ
他出门时总是小心。【】Anh ấy luôn bó cẩn khi ra ngoài.
你不应该小心过头。【】Bạn không nên bó cẩn quá mức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bó cẩn
小心
đề phòng cẩn thận
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa