Anh - Việt
bọ cạp
Danh từ
bọ cạp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài động vật chân đốt có hai càng và đuôi mang nọc độc, có thể đốt người.
一种有两只螯和带毒尾刺的节肢动物,会蜇人。
Loài động vật chân đốt có hai càng và đuôi mang nọc độc, có thể đốt người.
Ví dụ
我在石头下面看到一只蝎子。【】Tôi thấy một con bọ cạp dưới tảng đá.
别碰那只蝎子,因为它可能会蜇你。【】Đừng chạm vào bọ cạp vì nó có thể đốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ cạp (Noun)
Danh từ + bọ cạpSố lượng + bọ cạpbọ cạp + Danh từbọ cạp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蝎子的毒液 nọc độc của bọ cạp | 蝎子的毒液可能会引起剧烈疼痛。 Nọc độc của bọ cạp có thể gây đau dữ dội. |
蝎子蜇伤 vết đốt của bọ cạp | 蝎子蜇伤使她的腿肿了起来。 Vết đốt của bọ cạp khiến chân cô ấy sưng lên. |