Anh - Việt
bò cắt
Danh từ
bò cắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bò đực đã bị thiến, thường được nuôi để lấy thịt hoặc kéo cày.
被阉割的公牛,多用于产肉或拉车耕地。
Bò đực đã bị thiến, thường được nuôi để lấy thịt hoặc kéo cày.
Ví dụ
农夫今天早上在市场上卖掉了三头阉牛。【】Người nông dân nuôi vài con bò cắt để lấy thịt.
阉牛长得快、性情温顺,主要用来生产牛肉。【】Bò cắt thường được nuôi để lấy thịt vì lớn nhanh và hiền.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bò cắt (Noun)
Danh từ + bò cắtbò cắt + Danh từbò cắt + Tính từĐộng từ + bò cắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阉牛群 đàn bò cắt | 阉牛群在雨季过后被赶到草场上。 Đàn bò cắt được thả ra đồng cỏ sau mùa mưa. |
阉牛价格 giá bò cắt | 本季度阉牛价格大幅上涨。 Giá bò cắt tăng mạnh trong quý này. |