Anh - Việt
bồ cật
Danh từ
bồ cật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con trâu nước rất to và khỏe, thường thấy ở một số vùng quê.
一种体型特别大、力气很大的水牛。
Con trâu nước rất to và khỏe, thường thấy ở một số vùng quê.
Ví dụ
那头大水牛力气大到能拉一车稻谷。【】Con bồ cật ấy to khỏe, kéo được cả xe lúa.
农夫养着村里最大的一头水牛。【】Nhà bác Tư nuôi một con bồ cật to nhất xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa