Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồ câu trắng trong tiếng Trung

bồ câu trắng

Danh từ

bồ câu trắng (Danh từ)

Nghĩa 01 · loài chim tượng trưng cho hoà bình

白鸽,象征和平的鸟

loài chim tượng trưng cho hoà bình

Ví dụ
河内孩子们放飞一只白鸽。【】Trẻ em Hà Nội thả một bồ câu trắng.
这张海报没有画白鸽。【】Áp phích không vẽ bồ câu trắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa