Anh - Việt
bố chánh
Danh từ
bố chánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chức quan đứng đầu việc hành chính và tài chính của một tỉnh thời phong kiến.
古代一省的行政与财政长官。
Chức quan đứng đầu việc hành chính và tài chính của một tỉnh thời phong kiến.
Ví dụ
古时布政使负责全省的税收和行政事务。【】Thời xưa, bố chánh lo việc thuế má và hành chính của cả tỉnh.
在古装剧中,布政使来到府库检查全省的账册。【】Trong phim cổ trang, vị bố chánh đến kho bạc kiểm tra sổ sách của tỉnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bố chánh (Noun)
Danh từ + bố chánhbố chánh … Danh từĐộng từ + bố chánh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
布政使 quan bố chánh | 这位布政使奉朝廷之命回省管理全省的赋税。 Quan bố chánh được triều đình phái về coi việc thuế khóa cả tỉnh. |
总督与布政使 tổng đốc và bố chánh | 总督与布政使联名上奏朝廷,请求减免百姓的赋税。 Tổng đốc và bố chánh cùng dâng sớ xin giảm thuế cho dân. |