Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ chế hoà khí trong tiếng Trung

bộ chế hoà khí

Danh từ

bộ chế hoà khí (Danh từ)

Nghĩa 01 · khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong

混合器

khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa