Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọ chỉ đào trong tiếng Trung

bọ chỉ đào

Danh từ

bọ chỉ đào (Danh từ)

Nghĩa 01 · sâu non, sống trong nước, màu hồng nhạt, thường cắn lá và rễ bèo dâu

一种生活在水中的淡粉色幼虫,常咬水葫芦的叶子和根。

sâu non, sống trong nước, màu hồng nhạt, thường cắn lá và rễ bèo dâu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa