Anh - Việt
bộ chỉ huy
Danh từ
bộ chỉ huy (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơ quan chỉ huy quân sự cấp binh đoàn hoặc tương đương
军团指挥部
cơ quan chỉ huy quân sự cấp binh đoàn hoặc tương đương
Ví dụ
第一军团的指挥部在河内开会。【】Bộ chỉ huy Quân đoàn 1 họp tại Hà Nội.
该军团指挥部本月没有搬迁。【】Bộ chỉ huy không chuyển trụ sở trong tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa