ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bó chỉ
Một số lượng dây chỉ được buộc lại thành một bó để dễ dàng cầm nắm hoặc sử dụng.
一捆线或绳,便于使用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa