Anh - Việt
bộ chiến
Danh từ
bộ chiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức đánh nhau trên mặt đất do bộ binh thực hiện.
在陆地上由步兵进行的作战。
Hình thức đánh nhau trên mặt đất do bộ binh thực hiện.
Ví dụ
步兵部队常在复杂地形中参与陆战。【】Lực lượng bộ binh thường tham gia bộ chiến ở những địa hình khó khăn.
毕业后,他被调到陆战部队。【】Sau khi tốt nghiệp, anh ấy được điều sang đơn vị bộ chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ chiến (Noun)
Danh từ + bộ chiếnbộ chiến + Tính từĐộng từ + bộ chiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步兵战役 trận bộ chiến | 步兵战斗激烈地持续了三天。 Trận bộ chiến diễn ra ác liệt suốt ba ngày. |
地面作战战术 chiến thuật bộ chiến | 他研究了上个世纪的地面作战战术。 Ông nghiên cứu chiến thuật bộ chiến của thế kỷ trước. |
地面作战部队 lực lượng bộ chiến | 地面作战部队被部署到边境。 Lực lượng bộ chiến được điều đến biên giới. |