Anh - Việt
bổ chính
Động từ
bổ chính (Động từ)
Nghĩa 01 · Thêm vào và sửa cho đúng, làm cho văn bản hoặc nội dung hoàn chỉnh và chính xác hơn.
增补并修正,使内容完整、准确。
Thêm vào và sửa cho đúng, làm cho văn bản hoặc nội dung hoàn chỉnh và chính xác hơn.
Ví dụ
国会修订了劳动法中的几项条款。【】Quốc hội đã bổ chính một số điều khoản trong luật lao động.
编辑需要在出版前修改草稿。【】Nhóm biên tập cần bổ chính bản thảo trước khi xuất bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ chính (Verb)
bổ chính + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
修订文件 bổ chính văn bản | 编辑委员会在出版前修订了文件。 Ban biên tập đã bổ chính văn bản trước khi xuất bản. |
修改草稿 bổ chính bản thảo | 作者根据审稿人的意见修改了草稿。 Tác giả đã bổ chính bản thảo theo ý kiến phản biện. |
修正法案 bổ chính dự luật | 国会在通过前修正了法案。 Quốc hội đã bổ chính dự luật trước khi thông qua. |
纠正错误 bổ chính sai sót | 研究小组纠正了数据中的错误。 Nhóm nghiên cứu đã bổ chính sai sót trong số liệu. |
修改提纲 bổ chính đề cương | 老师要求学生在讨论前修改提纲。 Giảng viên yêu cầu sinh viên bổ chính đề cương trước buổi thảo luận. |