Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ chính trị trong tiếng Trung

bộ chính trị

Danh từ

bộ chính trị (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan lãnh đạo cao nhất của một số chính đảng, do Ban Chấp hành Trung ương bầu ra.

一些政党的最高领导机构,由中央委员会选举产生。

Cơ quan lãnh đạo cao nhất của một số chính đảng, do Ban Chấp hành Trung ương bầu ra.

Ví dụ
政治局开会讨论重要问题。【】Bộ chính trị họp để bàn về các vấn đề quan trọng.
这项决定获得政治局批准。【】Quyết định này được Bộ chính trị thông qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộ chính trị (Noun)

Danh từ + bộ chính trị
Kết hợp từ của bộ chính trị
Collocation
Ví dụ

政治局会议

cuộc họp bộ chính trị

政治局会议于今天上午举行。

Cuộc họp bộ chính trị diễn ra vào sáng nay.

书记处和政治局

ban bí thư và bộ chính trị

书记处和政治局讨论了这个问题。

Ban bí thư và bộ chính trị đã thảo luận về vấn đề này.

政治局决定

quyết định của bộ chính trị

政治局的决定已经公布。

Quyết định của bộ chính trị đã được công bố.

政治局指示

chỉ đạo của bộ chính trị

各地正在执行政治局的指示。

Các địa phương thực hiện chỉ đạo của bộ chính trị.

政治局委员

ủy viên bộ chính trị

他当选为政治局委员。

Ông được bầu làm ủy viên bộ chính trị.