Anh - Việt
bổ chửng
Động từ
bổ chửng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngã ngửa người ra phía sau một cách đột ngột, thường do trượt chân hoặc bất ngờ.
突然向后仰面摔倒。
Ngã ngửa người ra phía sau một cách đột ngột, thường do trượt chân hoặc bất ngờ.
Ví dụ
小男孩在院子里滑了一跤,仰面摔倒在地上。【】Cậu bé trượt chân trên sân và bổ chửng xuống đất.
听到巨响,老太太吓得向后仰倒。【】Nghe tiếng nổ lớn, bà cụ hoảng quá bổ chửng ra sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ chửng (Verb)
bổ chửng + Danh từbổ chửng + Trạng từĐộng từ + bổ chửng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向后摔倒在地上 bổ chửng xuống đất | 椅子坏了,他向后摔倒在地上。 Chiếc ghế bị gãy, anh ấy bổ chửng xuống đất. |