Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ cỏ trong tiếng Trung

bỏ cỏ

Động từ

bỏ cỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Không nhổ cỏ hay làm cỏ, để cỏ mọc um tùm trong vườn hoặc ruộng.

不除草,任由杂草生长。

Không nhổ cỏ hay làm cỏ, để cỏ mọc um tùm trong vườn hoặc ruộng.

Ví dụ
如果不除草,花园很快就会杂草丛生。【】Nếu bỏ cỏ thì vườn sẽ nhanh chóng um tùm.
他因为缺人手,任由田里的杂草疯长。【】Bác ấy bỏ cỏ ruộng vì thiếu người làm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ cỏ (Verb)

Danh từ + bỏ cỏbỏ cỏ + Danh từbỏ cỏ + Động từ
Kết hợp từ của bỏ cỏ
Collocation
Ví dụ

无人除草的稻田

ruộng bỏ cỏ

收割后,许多稻田好几个月无人除草。

Sau mùa gặt, nhiều ruộng bỏ cỏ suốt mấy tháng liền.

Video ngữ cảnh