Anh - Việt
bờ cõi
Danh từ
bờ cõi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường ranh giới phân chia lãnh thổ giữa nước này với nước khác.
两个国家之间的分界线。
Đường ranh giới phân chia lãnh thổ giữa nước này với nước khác.
Ví dụ
边防军人整夜守卫国境线。【】Lính biên phòng canh giữ bờ cõi suốt đêm.
两国设立界碑以明确划定边界。【】Hai nước đã cắm mốc để xác định rõ bờ cõi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần lãnh thổ thuộc chủ quyền của một quốc gia.
国家拥有主权的土地范围。
Phần lãnh thổ thuộc chủ quyền của một quốc gia.
Ví dụ
祖先向南方拓展了国家的疆域。【】Ông cha ta đã mở mang bờ cõi về phía Nam.
军队随时准备保卫国家领土。【】Quân đội luôn sẵn sàng bảo vệ bờ cõi đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ cõi (Noun)
bờ cõi + Danh từĐộng từ + bờ cõi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家边界 bờ cõi quốc gia | 这个界碑标示了国家边界的走向。 Cột mốc này đánh dấu ranh giới bờ cõi quốc gia. |