Anh - Việt
bố cu
Danh từ
bố cu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi thân mật của người cha có con trai còn nhỏ.
对有小儿子的父亲的亲切称呼。
Cách gọi thân mật của người cha có con trai còn nhỏ.
Ví dụ
爸爸周末经常带小儿子去公园。【】Bố cu tôi hay đưa con đi công viên vào cuối tuần.
南的爸爸总是跟同事讲他儿子的事。【】Bố cu Nam luôn kể chuyện con trai mình với đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bố cu (Noun)
bố cu + Tính từĐộng từ + bố cu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新手爸爸 bố cu mới | 阿明是个新手爸爸,还在手忙脚乱地换尿布。 Anh Minh là bố cu mới, còn đang luống cuống thay tã. |
年轻爸爸 bố cu trẻ | 现在很多年轻爸爸会和妻子分担家务。 Nhiều bố cu trẻ bây giờ chia sẻ việc nhà với vợ. |