Anh - Việt
bổ cứu
Động từ
bổ cứu (Động từ)
Nghĩa 01 · Thêm phần còn thiếu và sửa lại những chỗ sai sót.
补充缺漏并改正错误。
Thêm phần còn thiếu và sửa lại những chỗ sai sót.
Ví dụ
我们需要在提交报告前弥补报告中的不足。【】Chúng tôi cần bổ cứu những thiếu sót trong báo cáo trước khi nộp.
他通过道歉并修正工作来弥补自己的错误。【】Anh ấy đã bổ cứu lỗi lầm bằng cách xin lỗi và sửa lại công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ cứu (Verb)
Trạng từ + bổ cứubổ cứu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
及时补救 kịp thời bổ cứu | 医生及时纠正了病人的脱水状况。 Bác sĩ đã kịp thời bổ cứu tình trạng mất nước của bệnh nhân. |