Anh - Việt
bồ đài
Danh từ
bồ đài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ dùng để múc nước, làm bằng mo cau gập và nẹp lại.
用椰子叶柄弯折捆扎制成的舀水用具。
Đồ dùng để múc nước, làm bằng mo cau gập và nẹp lại.
Ví dụ
妈妈用水瓢把水舀进水缸里。【】Mẹ múc nước bằng bồ đài đổ vào lu.
爷爷还保留着挂在厨房角落的旧水瓢。【】Ông nội vẫn giữ cái bồ đài cũ treo ở góc bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ đài (Noun)
Từ đi kèm + bồ đàibồ đài + Danh từbồ đài + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水瓢 cái bồ đài | 外婆仍把那把旧水瓢放在水缸旁边。 Bà tôi vẫn giữ cái bồ đài cũ bên chum nước. |