Anh - Việt
bộ đàm
Danh từ
bộ đàm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị vô tuyến cầm tay dùng để liên lạc hai chiều trong phạm vi gần.
用于近距离双向通信的手持无线电设备。
Thiết bị vô tuyến cầm tay dùng để liên lạc hai chiều trong phạm vi gần.
Ví dụ
保安人员用对讲机互相联系。【】Nhân viên bảo vệ liên lạc với nhau bằng bộ đàm.
导游带团时携带对讲机。【】Hướng dẫn viên mang bộ đàm khi dẫn đoàn du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ đàm (Noun)
Danh từ + bộ đàmbộ đàm + Tính từĐộng từ + bộ đàm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对讲机电池 pin bộ đàm | 我需要在值班前更换对讲机电池。 Tôi cần thay pin bộ đàm trước ca trực. |
对讲机频道 kênh bộ đàm | 请切换到对讲机三号频道。 Hãy chuyển sang kênh bộ đàm số ba. |