Anh - Việt
bộ dạng
Danh từ
bộ dạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · dáng vẻ, cử chỉ thể hiện ra bên ngoài [nói tổng quát]
外表或举止
dáng vẻ, cử chỉ thể hiện ra bên ngoài [nói tổng quát]
Ví dụ
昨天同学会上,兰的外表看起来很开心。【】Bộ dạng Lan rất vui tại buổi họp lớp.
明在工作中一副不想交谈的样子。【】Bộ dạng của Minh không cho thấy cậu ấy muốn nói chuyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa