Anh - Việt
bồ đào
Danh từ
bồ đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây leo có quả mọng, quả ăn được và thường dùng để làm rượu.
一种藤本植物,结浆果,果实可食用,也可酿酒。
Loại cây leo có quả mọng, quả ăn được và thường dùng để làm rượu.
Ví dụ
我奶奶在屋前种了一棵葡萄树。【】Bà tôi trồng cây bồ đào trước hiên nhà.
葡萄在夏天又甜又多汁。【】Quả bồ đào ngọt và mọng nước vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ đào (Noun)
Danh từ + bồ đàoSố lượng + bồ đàoĐộng từ + bồ đào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
葡萄酒 rượu bồ đào | 他倒了一杯红葡萄酒。 Ông ấy rót một ly rượu bồ đào đỏ. |
葡萄汁 nước ép bồ đào | 孩子早上喜欢喝葡萄汁。 Bé thích uống nước ép bồ đào vào buổi sáng. |
葡萄架 giàn bồ đào | 全家人坐在葡萄架下喝茶。 Cả nhà ngồi uống trà dưới giàn bồ đào. |
葡萄籽 hạt bồ đào | 葡萄籽含有很多抗氧化剂。 Hạt bồ đào chứa nhiều chất chống oxy hóa. |
葡萄收获季 mùa thu hoạch bồ đào | 葡萄收获季通常在夏末。 Mùa thu hoạch bồ đào thường diễn ra vào cuối hè. |