Anh - Việt
bờ đập
Danh từ
bờ đập (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đất hoặc bê tông đắp cao, dùng để giữ và kiểm soát nước của đập.
用土石或混凝土筑成的高台,用来挡水和控制水位。
Phần đất hoặc bê tông đắp cao, dùng để giữ và kiểm soát nước của đập.
Ví dụ
堤坝保护村庄免受洪水侵袭。【】Bờ đập bảo vệ làng khỏi lũ lụt.
村民沿着堤坝散步,欣赏湖景。【】Người dân đi dọc bờ đập để ngắm hồ nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ đập (Noun)
Danh từ + bờ đậpGiới từ + bờ đậpbờ đập + Từ đi kèmĐộng từ + bờ đập
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堤坝脚下 chân bờ đập | 许多家庭在堤坝脚下建造了房屋。 Nhiều hộ dân dựng nhà ở chân bờ đập. |