Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổ đề trong tiếng Trung

bổ đề

Danh từ

bổ đề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mệnh đề phụ trợ, dùng để chứng minh hoặc bổ sung cho một hay nhiều định lí trong toán học hoặc logic.

在数学或逻辑中,用于证明或补充定理的辅助命题。

Mệnh đề phụ trợ, dùng để chứng minh hoặc bổ sung cho một hay nhiều định lí trong toán học hoặc logic.

Ví dụ
数学家在证明主定理之前先证明了一个引理。【】Nhà toán học đã chứng minh một bổ đề trước khi chứng minh định lí chính.
这个引理使定理的证明简短了很多。【】Bổ đề này giúp việc chứng minh định lí trở nên ngắn gọn hơn nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổ đề (Noun)

bổ đề + Danh từbổ đề + Tính từĐộng từ + bổ đề
Kết hợp từ của bổ đề
Collocation
Ví dụ

法图引理

bổ đề Fatou

根据法图引理,极限下确界的积分不超过积分的极限下确界。

Theo bổ đề Fatou, tích phân của giới hạn dưới không vượt quá giới hạn dưới của các tích phân.

佐恩引理

bổ đề Zorn

在这个证明中,我们使用佐恩引理。

Trong chứng minh này, ta dùng bổ đề Zorn.