Anh - Việt
bồ đề
Danh từ
bồ đề (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trí tuệ giác ngộ trong đạo Phật, là con đường dẫn đến sự giác ngộ.
佛教中指能导向觉悟的智慧,也指觉悟的境界。
Trí tuệ giác ngộ trong đạo Phật, là con đường dẫn đến sự giác ngộ.
Ví dụ
老师教我们关于菩提和慈悲的道理。【】Thầy dạy chúng tôi về bồ đề và lòng từ bi.
他每天打坐,希望证得菩提。【】Anh ấy thiền mỗi ngày, mong đạt được bồ đề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cây thân cao, thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm hộp và que diêm; nhựa cây dùng làm thuốc.
一种乔木,木材轻白,树脂可入药。
Cây thân cao, thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm hộp và que diêm; nhựa cây dùng làm thuốc.
Ví dụ
菩提木材轻白,常用来做火柴。【】Gỗ bồ đề nhẹ và trắng nên người ta thường dùng làm que diêm.
我祖父在屋前种了一棵菩提树。【】Ông tôi trồng một cây bồ đề trước nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ đề (Noun)
Danh từ + bồ đềĐộng từ + bồ đề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
菩提树 cây bồ đề | 佛教徒常到寺庙朝拜菩提树。 Phật tử thường đến chiêm bái cây bồ đề ở chùa. |
菩提心 tâm bồ đề | 修行者发起菩提心,以度化众生。 Người tu phát khởi tâm bồ đề để cứu độ chúng sinh. |
安息香树脂 nhựa bồ đề | 在许多地方,人们把安息香树脂用作药材。 Ở nhiều nơi, người ta dùng nhựa bồ đề làm thuốc. |