Anh - Việt
bờ đê
Danh từ
bờ đê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đất cao, thường ở hai bên con sông, dùng để ngăn nước lũ.
河边为防洪而筑起的高土堤。
Phần đất cao, thường ở hai bên con sông, dùng để ngăn nước lũ.
Ví dụ
人们下午在河堤上散步。【】Người dân đi bộ trên bờ đê vào buổi chiều.
河堤在河水上涨时保护农田。【】Bờ đê giúp bảo vệ cánh đồng khi nước sông dâng cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ đê (Noun)
bờ đê + Động từĐộng từ + bờ đê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被侵蚀的堤坝 bờ đê bị sạt lở | 连续下雨多日后,堤坝被侵蚀了。 Bờ đê bị sạt lở sau nhiều ngày mưa. |