Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ dở trong tiếng Trung

bỏ dở

Động từ

bỏ dở (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm được nửa chừng thì ngừng lại và để việc đó chưa xong.

做到一半就停止,没有完成。

Làm được nửa chừng thì ngừng lại và để việc đó chưa xong.

Ví dụ
他太累了,作业做到一半就半途而废了。【】Anh ấy bỏ dở bài tập vì quá mệt.
天开始下雨时,她半途而废地放下了画笔。【】Cô ấy bỏ dở bức tranh khi trời bắt đầu mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ dở (Verb)

bỏ dở + Danh từbỏ dở + Trạng từ
Kết hợp từ của bỏ dở
Collocation
Ví dụ

放下工作

bỏ dở công việc

他因为生病而放下了工作。

Anh ấy bỏ dở công việc vì bị ốm.

放弃项目

bỏ dở dự án

公司决定放弃这个建设项目。

Công ty quyết định bỏ dở dự án xây dựng.

放弃计划

bỏ dở kế hoạch

因为大雨,我们放弃了去露营的计划。

Vì mưa lớn, chúng tôi bỏ dở kế hoạch đi cắm trại.

中断谈话

bỏ dở cuộc nói chuyện

电话响时她中断了谈话。

Cô ấy bỏ dở cuộc nói chuyện khi điện thoại reo.

Video ngữ cảnh