Anh - Việt

Bản dịch của từ Bố đỏ trong tiếng Trung

bố đỏ

Danh từ

bố đỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đàn ông vừa có con đầu lòng và mới trở thành cha lần đầu.

第一次当爸爸的男人。

Người đàn ông vừa có con đầu lòng và mới trở thành cha lần đầu.

Ví dụ
他是新手爸爸,所以到哪都炫耀宝宝的照片。【】Anh ấy là bố đỏ nên đi đâu cũng khoe ảnh con.
新手爸爸给孩子换尿布时都会有点笨手笨脚。【】Ai làm bố đỏ cũng hơi lóng ngóng lúc thay tã cho con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bố đỏ (Noun)

bố đỏ + Tính từbố đỏ + Từ đi kèmĐộng từ + bố đỏ
Kết hợp từ của bố đỏ
Collocation
Ví dụ

新手爸爸

bố đỏ mới

他是新手爸爸,换尿布时还有点手忙脚乱。

Anh ấy là bố đỏ mới nên còn lúng túng khi thay tã cho con.

骄傲的新爸爸

bố đỏ tự hào

他是办公室里最骄傲的新爸爸,总是炫耀女儿的照片。

Anh ấy là bố đỏ tự hào nhất văn phòng, lúc nào cũng khoe ảnh con gái.

年轻的新爸爸

bố đỏ trẻ

他是年轻的新爸爸,一边上班一边照顾孩子。

Anh ấy là bố đỏ trẻ, vừa đi làm vừa chăm con.

Video ngữ cảnh