Anh - Việt
bộ đội chủ lực
Danh từ
bộ đội chủ lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân
军队的主力部队
bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân
Ví dụ
主力部队保护国家安全。【】Bộ đội chủ lực bảo vệ an ninh đất nước.
正规军不参与这次冲突吗?【】Bộ đội chủ lực không tham gia xung đột này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa