Anh - Việt
bộ đội địa phương
Danh từ
bộ đội địa phương (Danh từ)
Nghĩa 01 · thành phần của quân đội ở tại địa phương [tỉnh, thành phố, quận, huyện]
地方军队
thành phần của quân đội ở tại địa phương [tỉnh, thành phố, quận, huyện]
Ví dụ
地方部队在洪水后帮助山区居民。【】Bộ đội địa phương hỗ trợ dân vùng núi sau lũ.
地方民兵今年没有驻扎在这个省。【】Bộ đội địa phương không đóng quân tại tỉnh này năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa