Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ đời trong tiếng Trung

bỏ đời

Động từ

bỏ đời (Động từ)

Nghĩa 01 · Chết, mất mạng, thường dùng khi nói về cái chết đột ngột hoặc bi thương.

死亡,丧命,多指突然或悲惨的死去。

Chết, mất mạng, thường dùng khi nói về cái chết đột ngột hoặc bi thương.

Ví dụ
他去年在一场交通事故中丧生。【】Anh ấy bỏ đời trong một vụ tai nạn giao thông.
那一年许多人因疫病而死去。【】Nhiều người đã bỏ đời vì dịch bệnh năm đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ đời (Verb)

bỏ đời + Trạng từbỏ đời + Tính từbỏ đời + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bỏ đời
Collocation
Ví dụ

突然去世

bỏ đời đột ngột

他昨晚因心脏病突然去世。

Ông ấy bỏ đời đột ngột vào tối qua vì đau tim.

Video ngữ cảnh