Anh - Việt
bộ đội
Danh từ
bộ đội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phục vụ trong quân đội, thường dùng để chỉ quân nhân Việt Nam.
在军队服役的人,通常指越南军人。
Người phục vụ trong quân đội, thường dùng để chỉ quân nhân Việt Nam.
Ví dụ
洪水过后,军人帮助了当地居民。【】Bộ đội đã giúp người dân sau trận lũ.
他想像父亲一样成为一名军人。【】Anh ấy muốn trở thành bộ đội như cha mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ đội (Noun)
bộ đội + Danh từbộ đội + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边防军 bộ đội biên phòng | 边防军在边境地区巡逻。 Bộ đội biên phòng tuần tra khu vực biên giới. |
越南士兵 bộ đội Việt Nam | 越南士兵在洪灾后帮助了居民。 Bộ đội Việt Nam đã giúp người dân sau trận lũ. |