Anh - Việt
bồ dục
Danh từ
bồ dục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quả thận của lợn hoặc bò, dùng làm thức ăn.
猪或牛的肾脏,可作食物。
Quả thận của lợn hoặc bò, dùng làm thức ăn.
Ví dụ
妈妈买了些猪腰回来煮粥。【】Mẹ mua ít bồ dục lợn về nấu cháo.
糖醋猪腰是一道很好吃的菜。【】Món bồ dục xào chua ngọt rất ngon.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ dục (Noun)
Danh từ + bồ dụcbồ dục + Danh từbồ dục + Tính từbồ dục + Động từĐộng từ + bồ dục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腰子汤 canh bồ dục | 妈妈用姜煮了腰子汤给感冒的奶奶喝。 Mẹ nấu canh bồ dục với gừng cho bà bị cảm. |