Anh - Việt
bó đuốc
Danh từ
bó đuốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · buộc những thanh dễ cháy lại với nhau để đốt cho sáng
一束可燃的木棍
buộc những thanh dễ cháy lại với nhau để đốt cho sáng
Ví dụ
兰带着一束火把走过村庄。【】Lan mang bó đuốc qua làng lúc tối.
南没有在屋里点燃那捆火把。【】Nam không đốt bó đuốc trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa